深情 đọc là shēnqíng, nghĩa là tình cảm sâu đậm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
深情
shēnqíng
tình cảm sâu đậm
danh từ, tính từ
Ví dụ với 深情
她深情地望着远方的家乡。
Tā shēnqíng de wàng zhe yuǎnfāng de jiāxiāng.
Cô ấy nhìn quê nhà phương xa bằng ánh mắt đầy tình cảm.
这首歌里满含着对母亲的深情。
Zhè shǒu gē li mǎn hán zhe duì mǔqin de shēnqíng.
Bài hát này chứa đầy tình cảm sâu đậm dành cho mẹ.
Cách viết 深情 (thứ tự nét)
深… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 深情
深情 tiếng Trung là gì?
深情 (shēnqíng) nghĩa là tình cảm sâu đậm (danh từ, tính từ).
深情 đọc thế nào?
深情 đọc là shēnqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 深情 thế nào?
Ví dụ: 她深情地望着远方的家乡。 (Tā shēnqíng de wàng zhe yuǎnfāng de jiāxiāng.) nghĩa là: Cô ấy nhìn quê nhà phương xa bằng ánh mắt đầy tình cảm.
深情 thuộc cấp HSK mấy?
深情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.