深化 đọc là shēnhuà, nghĩa là đi sâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
深化
shēnhuà
đi sâu
động từ

Ví dụ với 深化

两家公司决定深化合作,共同开发新产品。
Liǎng jiā gōngsī juédìng shēnhuà hézuò, gòngtóng kāifā xīn chǎnpǐn.
Hai công ty quyết định đi sâu hợp tác, cùng phát triển sản phẩm mới.
通过多读书,我对这个问题的认识不断深化。
Tōngguò duō dú shū, wǒ duì zhège wèntí de rènshi búduàn shēnhuà.
Nhờ đọc nhiều sách, hiểu biết của tôi về vấn đề này không ngừng sâu thêm.

Cách viết 深化 (thứ tự nét)

深… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 深化

深化 tiếng Trung là gì?

深化 (shēnhuà) nghĩa là đi sâu (động từ).

深化 đọc thế nào?

深化 đọc là shēnhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 深化 thế nào?

Ví dụ: 两家公司决定深化合作,共同开发新产品。 (Liǎng jiā gōngsī juédìng shēnhuà hézuò, gòngtóng kāifā xīn chǎnpǐn.) nghĩa là: Hai công ty quyết định đi sâu hợp tác, cùng phát triển sản phẩm mới.

深化 thuộc cấp HSK mấy?

深化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.