深入人心 đọc là shēnrùrénxīn, nghĩa là đi sâu vào lòng người. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
深入人心
shēnrùrénxīn
đi sâu vào lòng người
thành ngữ
Ví dụ với 深入人心
这句广告语简单易懂,深入人心。
Zhè jù guǎnggàoyǔ jiǎndān yìdǒng, shēnrùrénxīn.
Câu quảng cáo này đơn giản dễ hiểu, đi sâu vào lòng người.
环保的理念已经深入人心。
Huánbǎo de lǐniàn yǐjīng shēnrùrénxīn.
Quan niệm bảo vệ môi trường đã đi sâu vào lòng người.
Cách viết 深入人心 (thứ tự nét)
深… nét
入… nét
人… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 深入人心
深入人心 tiếng Trung là gì?
深入人心 (shēnrùrénxīn) nghĩa là đi sâu vào lòng người (thành ngữ).
深入人心 đọc thế nào?
深入人心 đọc là shēnrùrénxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 深入人心 thế nào?
Ví dụ: 这句广告语简单易懂,深入人心。 (Zhè jù guǎnggàoyǔ jiǎndān yìdǒng, shēnrùrénxīn.) nghĩa là: Câu quảng cáo này đơn giản dễ hiểu, đi sâu vào lòng người.
深入人心 thuộc cấp HSK mấy?
深入人心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.