深夜 đọc là shēnyè, nghĩa là đêm khuya. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
深夜
shēnyè
đêm khuya
Hán Việt: thâm dạ
danh từ
Ví dụ với 深夜
他深夜还在工作。
Tā shēnyè hái zài gōngzuò.
Đêm khuya anh ấy vẫn còn làm việc.
深夜的街道很安静。
Shēnyè de jiēdào hěn ānjìng.
Đường phố đêm khuya rất yên tĩnh.
Cách viết 深夜 (thứ tự nét)
深… nét
夜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 深夜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 深 | shēn | 氵 | 11 |
| 夜 | yè | 夕 | 8 |
Hỏi nhanh về 深夜
深夜 tiếng Trung là gì?
深夜 (shēnyè) nghĩa là đêm khuya (danh từ).
深夜 đọc thế nào?
深夜 đọc là shēnyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 深夜 thế nào?
Ví dụ: 他深夜还在工作。 (Tā shēnyè hái zài gōngzuò.) nghĩa là: Đêm khuya anh ấy vẫn còn làm việc.
深夜 thuộc cấp HSK mấy?
深夜 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.