深情厚谊 đọc là shēnqínghòuyì, nghĩa là tình nghĩa sâu nặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
深情厚谊
shēnqínghòuyì
tình nghĩa sâu nặng
thành ngữ

Ví dụ với 深情厚谊

感谢你们多年来对我的深情厚谊。
Gǎnxiè nǐmen duō nián lái duì wǒ de shēnqínghòuyì.
Cảm ơn các bạn bao năm qua đã dành cho tôi tình nghĩa sâu nặng.
这份深情厚谊,我们永远不会忘记。
Zhè fèn shēnqínghòuyì, wǒmen yǒngyuǎn bú huì wàngjì.
Tình nghĩa sâu nặng này, chúng tôi sẽ không bao giờ quên.

Cách viết 深情厚谊 (thứ tự nét)

深… nét
情… nét
厚… nét
谊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 深情厚谊

深情厚谊 tiếng Trung là gì?

深情厚谊 (shēnqínghòuyì) nghĩa là tình nghĩa sâu nặng (thành ngữ).

深情厚谊 đọc thế nào?

深情厚谊 đọc là shēnqínghòuyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 深情厚谊 thế nào?

Ví dụ: 感谢你们多年来对我的深情厚谊。 (Gǎnxiè nǐmen duō nián lái duì wǒ de shēnqínghòuyì.) nghĩa là: Cảm ơn các bạn bao năm qua đã dành cho tôi tình nghĩa sâu nặng.

深情厚谊 thuộc cấp HSK mấy?

深情厚谊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.