深入 đọc là shēnrù, nghĩa là đi sâu; thâm nhập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
深入
shēnrù
đi sâu; thâm nhập
động từ; tính từ
Ví dụ với 深入
我们要深入学习汉语。
Wǒmen yào shēnrù xuéxí Hànyǔ.
Chúng ta cần học sâu tiếng Trung.
Cách viết 深入 (thứ tự nét)
深… nét
入… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 深入
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 深 | shēn | 氵 | 11 |
| 入 | rù | 入 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 深入
深入 tiếng Trung là gì?
深入 (shēnrù) nghĩa là đi sâu; thâm nhập (động từ; tính từ).
深入 đọc thế nào?
深入 đọc là shēnrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 深入 thế nào?
Ví dụ: 我们要深入学习汉语。 (Wǒmen yào shēnrù xuéxí Hànyǔ.) nghĩa là: Chúng ta cần học sâu tiếng Trung.
深入 thuộc cấp HSK mấy?
深入 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet