纵深 đọc là zòngshēn, nghĩa là chiều sâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
纵深
zòngshēn
chiều sâu
danh từ

Ví dụ với 纵深

这座老宅纵深很长,要走过好几个院子。
Zhè zuò lǎozhái zòngshēn hěn cháng, yào zǒuguo hǎo jǐ ge yuànzi.
Căn nhà cổ này chiều sâu rất dài, phải đi qua mấy cái sân.
摄影师利用画面的纵深感,让照片更有立体感。
Shèyǐngshī lìyòng huàmiàn de zòngshēn gǎn, ràng zhàopiàn gèng yǒu lìtǐgǎn.
Nhiếp ảnh gia tận dụng cảm giác chiều sâu của khung hình để ảnh có khối hơn.

Cách viết 纵深 (thứ tự nét)

纵… nét
深… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 纵深

纵深 tiếng Trung là gì?

纵深 (zòngshēn) nghĩa là chiều sâu (danh từ).

纵深 đọc thế nào?

纵深 đọc là zòngshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纵深 thế nào?

Ví dụ: 这座老宅纵深很长,要走过好几个院子。 (Zhè zuò lǎozhái zòngshēn hěn cháng, yào zǒuguo hǎo jǐ ge yuànzi.) nghĩa là: Căn nhà cổ này chiều sâu rất dài, phải đi qua mấy cái sân.

纵深 thuộc cấp HSK mấy?

纵深 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.