流 đọc là liú, thuộc bộ 85 (水), gồm 10 nét.
流
liú
Bộ thủ 85 (水)10 nét
Phân rã chữ 流
⿰氵㐬
Mẹo nhớ chữ 流
CẦN DUYỆT
流 — bộ 氵 (nước) + 㐬: nước chảy đi → chảy, dòng (流) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
流 — bộ 氵 (nước) + 㐬: nước chảy đi → chảy, dòng (流) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 流 (thứ tự nét)
流… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 流
- 流 liú – chảy; trôi
- 一流 yīliú – hạng nhất, hàng đầu
- 主流 zhǔliú – dòng chính, xu hướng chính
- 交流 jiāoliú – giao lưu; trao đổi
- 客流 kèliú – lượng khách
- 对流 duìliú – đối lưu
- 支流 zhīliú – nhánh sông
- 气流 qìliú – luồng khí
- 水流 shuǐliú – dòng nước
- 河流 héliú – sông ngòi
- 流传 liúchuán – lưu truyền
- 流入 liúrù – chảy vào, đổ vào
- 流利 liúlì – trôi chảy, lưu loát
- 流动 liúdòng – chảy; lưu động
- 流向 liúxiàng – hướng chảy; luồng đi (của tiền, hàng)
- 流域 liúyù – lưu vực
- 流失 liúshī – thất thoát, mất dần; chảy máu (nhân lực)
- 流感 liúgǎn – cúm
- 流氓 liúmáng – côn đồ
- 流水 liúshuǐ – nước chảy
- 流派 liúpài – trường phái
- 流浪 liúlàng – lang thang
- 流淌 liútǎng – chảy
- 川流不息 chuānliúbùxī – dòng người xe không ngớt
HT-07