流域 đọc là liúyù, nghĩa là lưu vực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
流域
liúyù
lưu vực
danh từ
Ví dụ với 流域
长江流域的气候温暖湿润,适合种水稻。
Chángjiāng liúyù de qìhòu wēnnuǎn shīrùn, shìhé zhòng shuǐdào.
Khí hậu lưu vực sông Trường Giang ấm áp ẩm ướt, thích hợp trồng lúa nước.
黄河流域是中国古代文明的重要发源地。
Huánghé liúyù shì Zhōngguó gǔdài wénmíng de zhòngyào fāyuándì.
Lưu vực sông Hoàng Hà là cái nôi quan trọng của nền văn minh cổ đại Trung Quốc.
Cách viết 流域 (thứ tự nét)
流… nét
域… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 流域
流域 tiếng Trung là gì?
流域 (liúyù) nghĩa là lưu vực (danh từ).
流域 đọc thế nào?
流域 đọc là liúyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流域 thế nào?
Ví dụ: 长江流域的气候温暖湿润,适合种水稻。 (Chángjiāng liúyù de qìhòu wēnnuǎn shīrùn, shìhé zhòng shuǐdào.) nghĩa là: Khí hậu lưu vực sông Trường Giang ấm áp ẩm ướt, thích hợp trồng lúa nước.
流域 thuộc cấp HSK mấy?
流域 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.