气流 đọc là qìliú, nghĩa là luồng khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
气流
qìliú
luồng khí
danh từ
Ví dụ với 气流
飞机遇到气流,有点颠簸,请系好安全带。
Fēijī yùdào qìliú, yǒudiǎn diānbǒ, qǐng jìhǎo ānquándài.
Máy bay gặp luồng khí nên hơi xóc, xin hãy thắt chặt dây an toàn.
打开两边的窗户,房间里的气流就通畅了。
Dǎkāi liǎng biān de chuānghu, fángjiān li de qìliú jiù tōngchàng le.
Mở cửa sổ hai bên, luồng khí trong phòng sẽ lưu thông.
Cách viết 气流 (thứ tự nét)
气… nét
流… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 气流
气流 tiếng Trung là gì?
气流 (qìliú) nghĩa là luồng khí (danh từ).
气流 đọc thế nào?
气流 đọc là qìliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 气流 thế nào?
Ví dụ: 飞机遇到气流,有点颠簸,请系好安全带。 (Fēijī yùdào qìliú, yǒudiǎn diānbǒ, qǐng jìhǎo ānquándài.) nghĩa là: Máy bay gặp luồng khí nên hơi xóc, xin hãy thắt chặt dây an toàn.
气流 thuộc cấp HSK mấy?
气流 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.