流淌 đọc là liútǎng, nghĩa là chảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
流淌
liútǎng
chảy
động từ
Ví dụ với 流淌
一条清清的小河从村子旁边流淌而过。
Yì tiáo qīngqīng de xiǎohé cóng cūnzi pángbiān liútǎng ér guò.
Một dòng sông nhỏ trong veo chảy qua bên cạnh làng.
温暖的灯光下,笑声和音乐在餐厅里流淌。
Wēnnuǎn de dēngguāng xià, xiàoshēng hé yīnyuè zài cāntīng li liútǎng.
Dưới ánh đèn ấm áp, tiếng cười và tiếng nhạc tuôn chảy khắp nhà hàng.
Cách viết 流淌 (thứ tự nét)
流… nét
淌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 流淌
流淌 tiếng Trung là gì?
流淌 (liútǎng) nghĩa là chảy (động từ).
流淌 đọc thế nào?
流淌 đọc là liútǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流淌 thế nào?
Ví dụ: 一条清清的小河从村子旁边流淌而过。 (Yì tiáo qīngqīng de xiǎohé cóng cūnzi pángbiān liútǎng ér guò.) nghĩa là: Một dòng sông nhỏ trong veo chảy qua bên cạnh làng.
流淌 thuộc cấp HSK mấy?
流淌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.