川流不息 đọc là chuānliúbùxī, nghĩa là dòng người xe không ngớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
川流不息
chuānliúbùxī
dòng người xe không ngớt
Ví dụ với 川流不息
大桥上车辆川流不息,一直到深夜才安静下来。
Dàqiáo shàng chēliàng chuānliúbùxī, yìzhí dào shēnyè cái ānjìng xiàlái.
Xe cộ trên cầu qua lại không ngớt, mãi đến khuya mới yên tĩnh trở lại.
节日期间,火车站里的旅客川流不息。
Jiérì qījiān, huǒchēzhàn li de lǚkè chuānliúbùxī.
Dịp lễ, hành khách trong ga tàu hỏa đi lại không ngớt.
Cách viết 川流不息 (thứ tự nét)
川… nét
流… nét
不… nét
息… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 川流不息
川流不息 tiếng Trung là gì?
川流不息 (chuānliúbùxī) nghĩa là dòng người xe không ngớt.
川流不息 đọc thế nào?
川流不息 đọc là chuānliúbùxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 川流不息 thế nào?
Ví dụ: 大桥上车辆川流不息,一直到深夜才安静下来。 (Dàqiáo shàng chēliàng chuānliúbùxī, yìzhí dào shēnyè cái ānjìng xiàlái.) nghĩa là: Xe cộ trên cầu qua lại không ngớt, mãi đến khuya mới yên tĩnh trở lại.
川流不息 thuộc cấp HSK mấy?
川流不息 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.