流水 đọc là liúshuǐ, nghĩa là nước chảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
流水
liúshuǐ
nước chảy
danh từ

Ví dụ với 流水

小溪里的流水清澈见底,鱼儿游来游去。
Xiǎoxī li de liúshuǐ qīngchè jiàndǐ, yúr yóu lái yóu qù.
Dòng nước chảy trong con suối nhỏ trong vắt thấy tận đáy, cá bơi qua bơi lại.
听着窗外的流水声,我很快就睡着了。
Tīng zhe chuāngwài de liúshuǐ shēng, wǒ hěn kuài jiù shuìzháo le.
Nghe tiếng nước chảy ngoài cửa sổ, tôi nhanh chóng ngủ thiếp đi.

Cách viết 流水 (thứ tự nét)

流… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 流水

流水 tiếng Trung là gì?

流水 (liúshuǐ) nghĩa là nước chảy (danh từ).

流水 đọc thế nào?

流水 đọc là liúshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 流水 thế nào?

Ví dụ: 小溪里的流水清澈见底,鱼儿游来游去。 (Xiǎoxī li de liúshuǐ qīngchè jiàndǐ, yúr yóu lái yóu qù.) nghĩa là: Dòng nước chảy trong con suối nhỏ trong vắt thấy tận đáy, cá bơi qua bơi lại.

流水 thuộc cấp HSK mấy?

流水 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.