客流 đọc là kèliú, nghĩa là lượng khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
客流
kèliú
lượng khách
danh từ
Ví dụ với 客流
节假日期间,商场的客流明显增加。
Jiéjiàrì qījiān, shāngchǎng de kèliú míngxiǎn zēngjiā.
Trong dịp lễ, lượng khách ở trung tâm thương mại tăng rõ rệt.
下雨以后,这家店的客流少了一半。
Xià yǔ yǐhòu, zhè jiā diàn de kèliú shǎo le yí bàn.
Sau khi mưa, lượng khách của tiệm này giảm một nửa.
Cách viết 客流 (thứ tự nét)
客… nét
流… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 客流
客流 tiếng Trung là gì?
客流 (kèliú) nghĩa là lượng khách (danh từ).
客流 đọc thế nào?
客流 đọc là kèliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 客流 thế nào?
Ví dụ: 节假日期间,商场的客流明显增加。 (Jiéjiàrì qījiān, shāngchǎng de kèliú míngxiǎn zēngjiā.) nghĩa là: Trong dịp lễ, lượng khách ở trung tâm thương mại tăng rõ rệt.
客流 thuộc cấp HSK mấy?
客流 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.