流派 đọc là liúpài, nghĩa là trường phái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
流派
liúpài
trường phái
danh từ

Ví dụ với 流派

中国画有很多不同的流派。
Zhōngguó huà yǒu hěn duō bùtóng de liúpài.
Tranh Trung Quốc có rất nhiều trường phái khác nhau.
这位老师属于重视语法的教学流派。
Zhè wèi lǎoshī shǔyú zhòngshì yǔfǎ de jiàoxué liúpài.
Thầy giáo này thuộc trường phái dạy học coi trọng ngữ pháp.

Cách viết 流派 (thứ tự nét)

流… nét
派… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 流派

流派 tiếng Trung là gì?

流派 (liúpài) nghĩa là trường phái (danh từ).

流派 đọc thế nào?

流派 đọc là liúpài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 流派 thế nào?

Ví dụ: 中国画有很多不同的流派。 (Zhōngguó huà yǒu hěn duō bùtóng de liúpài.) nghĩa là: Tranh Trung Quốc có rất nhiều trường phái khác nhau.

流派 thuộc cấp HSK mấy?

流派 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.