流氓 đọc là liúmáng, nghĩa là côn đồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
流氓
liúmáng
côn đồ
danh từ

Ví dụ với 流氓

那部电影里的流氓最后被保安赶出了商场。
Nà bù diànyǐng li de liúmáng zuìhòu bèi bǎo'ān gǎnchū le shāngchǎng.
Tên côn đồ trong bộ phim đó cuối cùng bị bảo vệ đuổi ra khỏi trung tâm thương mại.
词典里,流氓指不务正业、欺负别人的人。
Cídiǎn li, liúmáng zhǐ bú wù zhèngyè, qīfu biérén de rén.
Trong từ điển, côn đồ chỉ người không làm ăn chính đáng, hay bắt nạt người khác.

Cách viết 流氓 (thứ tự nét)

流… nét
氓… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 流氓

流氓 tiếng Trung là gì?

流氓 (liúmáng) nghĩa là côn đồ (danh từ).

流氓 đọc thế nào?

流氓 đọc là liúmáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 流氓 thế nào?

Ví dụ: 那部电影里的流氓最后被保安赶出了商场。 (Nà bù diànyǐng li de liúmáng zuìhòu bèi bǎo'ān gǎnchū le shāngchǎng.) nghĩa là: Tên côn đồ trong bộ phim đó cuối cùng bị bảo vệ đuổi ra khỏi trung tâm thương mại.

流氓 thuộc cấp HSK mấy?

流氓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.