Trả lời nhanh: 起码 (qǐmǎ) vừa là phó từ “ít nhất” (起码要三天), vừa là tính từ “tối thiểu, cơ bản nhất” (最起码的礼貌). Dùng để nêu mức thấp nhất cần đạt hoặc ước lượng tối thiểu.
Công thức
S + 起码 + (要/得/有) + số lượng / 最起码的 + danh từ
- Phó từ: = 至少, khẩu ngữ hơn.
- Tính từ: 最起码的要求, 起码的常识.
- Trái nghĩa: 顶多, 最多.
Ví dụ
学好一门外语起码要几年时间。
Xué hǎo yì mén wàiyǔ qǐmǎ yào jǐ nián shíjiān.
Học giỏi một ngoại ngữ ít nhất cũng phải mất vài năm.
你起码应该说声谢谢。
Nǐ qǐmǎ yīnggāi shuō shēng xièxie.
Ít nhất bạn cũng nên nói một tiếng cảm ơn.
这是做人最起码的礼貌。
Zhè shì zuò rén zuì qǐmǎ de lǐmào.
Đây là phép lịch sự tối thiểu khi làm người.
今天起码有四十度。
Jīntiān qǐmǎ yǒu sìshí dù.
Hôm nay ít nhất cũng bốn mươi độ.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 这件衣服起码只要五十块。(mâu thuẫn) → Đúng: 这件衣服起码要五十块。
起码 = ít nhất, không đi với 只 (chỉ).
2. Sai: 他起码很高兴。 → Đúng: 他至少不生气了。
起码 cần mức độ/số lượng hoặc yêu cầu tối thiểu, không đi với 很 + tính từ cảm xúc.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 从这儿到机场______要一个小时。
Xem đáp án
起码 (hoặc 至少)
Câu 2. Sắp xếp: 起码 / 的 / 这是 / 最 / 要求
Xem đáp án
这是最起码的要求。
Câu 3. Dịch: Ít nhất bạn cũng nên báo trước cho tôi.
Xem đáp án
你起码应该提前告诉我。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 这里起码有一百人。 (b) 这里起码只有十人。
Xem đáp án
(a)
FAQ
起码 và 至少 khác nhau thế nào?
Phó từ thì gần như giống nhau; 起码 còn là tính từ (最起码的), 至少 thì không.
起码 và 少说 khác nhau thế nào?
少说(也) chỉ dùng ước lượng số lượng; 起码 còn dùng cho yêu cầu tối thiểu (起码要礼貌).
码 trong 起码 nghĩa là gì?
码 = “số, mức”: 起码 = mức khởi điểm.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 亏得 (kuīde) – may nhờ, may mà; (mỉa) thế mà cũng (HSK 7–9)
- 倒也 (dào yě) – thì cũng, cũng được, cũng không tệ (HSK 7–9)
- 顶多 (dǐngduō) – nhiều nhất, cùng lắm (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑