Trả lời nhanh: 无所谓 (wúsuǒwèi) có hai nghĩa: (1) “không sao, không quan trọng, thế nào cũng được” (thái độ không bận tâm); (2) văn viết “chẳng thể gọi là”, như 无所谓好坏 (chẳng có gì gọi là tốt xấu).
Công thức
S + 无所谓 / (A还是B),S + 都无所谓 / 无所谓 + 是否/好坏……
- Thường đứng cuối câu hoặc sau 都.
- Hay đi với câu hỏi lựa chọn phía trước: 去不去都无所谓.
- Thái độ có thể trung tính hoặc thờ ơ (他对什么都无所谓).
Ví dụ
吃什么我都无所谓。
Chī shénme wǒ dōu wúsuǒwèi.
Ăn gì tôi cũng không sao cả.
你去不去无所谓,我自己也能去。
Nǐ qù bu qù wúsuǒwèi, wǒ zìjǐ yě néng qù.
Bạn đi hay không không quan trọng, tôi tự đi cũng được.
他对别人的批评一副无所谓的样子。
Tā duì biérén de pīpíng yí fù wúsuǒwèi de yàngzi.
Anh ta tỏ ra thờ ơ trước lời phê bình của người khác.
这只是个人习惯,无所谓对错。
Zhè zhǐshì gèrén xíguàn, wúsuǒwèi duìcuò.
Đây chỉ là thói quen cá nhân, chẳng có gì gọi là đúng sai.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我无所谓很高兴。 → Đúng: 我很高兴。
无所谓 diễn tả thái độ không bận tâm, không đi với tính từ cảm xúc.
2. Sai: 你来不来我都没所谓。 → Đúng: 你来不来我都无所谓。
Viết đúng là 无所谓 (wú), không phải 没所谓 (phương ngữ).
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 坐飞机还是坐火车,我都______。
Xem đáp án
无所谓
Câu 2. Sắp xếp: 无所谓 / 都 / 多少钱 / 我
Xem đáp án
多少钱我都无所谓。
Câu 3. Dịch: Thắng hay thua không quan trọng, quan trọng là tham gia.
Xem đáp án
输赢无所谓,重要的是参与。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 你选哪个我都无所谓。 (b) 你选哪个我都无所谓很开心。
Xem đáp án
(a)
FAQ
无所谓 và 没关系 khác nhau thế nào?
没关系 đáp lời xin lỗi/cảm ơn (không sao). 无所谓 thể hiện “thế nào cũng được”, không quan tâm lựa chọn.
无所谓 có mang ý tiêu cực không?
Có thể, khi nói về thái độ thờ ơ: 他对学习无所谓.
所谓 nghĩa là gì?
“Cái gọi là”, như 所谓的专家 (cái gọi là chuyên gia).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 省得 (shěngde) – để khỏi, đỡ phải (HSK 7–9)
- 算是 (suànshì) – coi như là, cũng được xem là (HSK 7–9)
- 不在乎 (bú zàihu) – không quan tâm, không để ý (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑