Trả lời nhanh: 以A为例 nghĩa “lấy A làm ví dụ”, dùng trong nghị luận, thuyết trình để dẫn chứng một trường hợp cụ thể minh họa cho luận điểm.
Công thức
以 + ví dụ cụ thể + 为例,+ phân tích / số liệu
- Đứng đầu câu, có dấu phẩy.
- Giữa 以 và 为例 là danh từ (người, nơi, sự việc).
- Hay dùng: 就拿……来说 (khẩu ngữ, nghĩa tương tự).
Ví dụ
以北京为例,地铁每天的客流量超过一千万人次。
Yǐ Běijīng wéi lì, dìtiě měi tiān de kèliúliàng chāoguò yìqiān wàn réncì.
Lấy Bắc Kinh làm ví dụ, lượng khách đi tàu điện ngầm mỗi ngày vượt mười triệu lượt.
以我自己为例,每天学半小时汉语,一年就能通过HSK四级。
Yǐ wǒ zìjǐ wéi lì, měi tiān xué bàn xiǎoshí Hànyǔ, yì nián jiù néng tōngguò HSK sì jí.
Lấy chính tôi làm ví dụ, mỗi ngày học nửa tiếng tiếng Trung, một năm là đỗ HSK 4.
以这家公司为例,它的成功离不开创新。
Yǐ zhè jiā gōngsī wéi lì, tā de chénggōng lí bu kāi chuàngxīn.
Lấy công ty này làm ví dụ, thành công của nó không tách rời sự đổi mới.
以”打”字为例,它有二十多种意思。
Yǐ “dǎ” zì wéi lì, tā yǒu èrshí duō zhǒng yìsi.
Lấy chữ “打” làm ví dụ, nó có hơn hai mươi nghĩa.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 为例以北京,……(sai trật tự) → Đúng: 以北京为例,……
Cấu trúc đúng: 以 + ví dụ + 为例.
2. Sai: 以北京为例子,…… → Đúng: 以北京为例,……
Cụm cố định là 为例, không dùng 为例子.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______手机______,十年前它还很贵。
Xem đáp án
以 / 为例
Câu 2. Sắp xếp: 以 / 为例 / 中国 / 人口 / 很多
Xem đáp án
以中国为例,人口很多。
Câu 3. Dịch: Lấy Hà Nội làm ví dụ, xe máy rất nhiều.
Xem đáp án
以河内为例,摩托车非常多。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 以上海为例 (b) 以上海为例子
Xem đáp án
(a)
FAQ
以……为例 và 比如 khác nhau thế nào?
比如 dùng để liệt kê ví dụ, khẩu ngữ. 以……为例 dẫn một ví dụ để phân tích sâu, trang trọng.
就拿……来说 là gì?
Cách nói khẩu ngữ tương đương: 就拿我来说……
例 trong 为例 nghĩa là gì?
例 = ví dụ, như 例子, 例如.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Xem thêm
- 不可否认 (bùkě fǒurèn) – không thể phủ nhận (HSK 7–9)
- 由此看来 (yóucǐ kànlái) – từ đó mà xét, xem ra (HSK 7–9)
- 综上所述 (zōng shàng suǒ shù) – tóm lại những điều trên (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 176 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑