Trả lời nhanh: X来X去 là cách lặp động từ để diễn tả hành động diễn ra lặp đi lặp lại, nhiều lần, hết đường này sang đường khác. Vế sau thường dùng 还是、都、就是 để nêu kết quả không đổi. Ví dụ 想来想去,还是决定去 nghĩa là “nghĩ đi nghĩ lại, cuối cùng vẫn quyết định đi”.
Công thức
Cách 1: 动词 + 来 + 动词 + 去,+ 还是 + 结果: 想来想去,还是决定去。
Cách 2: 动词 + 来 + 动词 + 去,+ 都 + 结果: 找来找去,都找不到。
Cách 3: 动词 + 来 + 动词 + 去,+ 就是 + 结果: 说来说去,就是钱的问题。
- 来 và 去 chỉ sự lặp đi lặp lại, không phải hướng chuyển động thật.
- X thường là động từ đơn tiết: 想、说、看、找、走、试.
- Vế sau thường nêu kết quả không đổi hoặc điểm mấu chốt.
Mẹo ghi nhớ
Hình dung một con lắc qua lại: 来 là đi, 去 là về, lặp lại liên tục. Sau nhiều lần như vậy, rốt cuộc chỉ còn một kết luận. Vì vậy mẫu này luôn có vế kết luận bắt đầu bằng 还是、都、就是. Nếu quên vế kết luận, câu nghe lửng lơ. Hãy thuộc vài câu mẫu: 想来想去, 找来找去, 说来说去. Ba cụm này đủ để dùng trong phần lớn tình huống đời thường.
Ví dụ
想来想去,我还是决定去。
Xiǎng lái xiǎng qù, wǒ háishi juédìng qù.
Nghĩ đi nghĩ lại, tôi vẫn quyết định đi.
找来找去,都找不到我的钥匙。
Zhǎo lái zhǎo qù, dōu zhǎobudào wǒ de yàoshi.
Tìm đi tìm lại, vẫn không thấy chìa khóa của tôi.
说来说去,就是钱的问题。
Shuō lái shuō qù, jiù shì qián de wèntí.
Nói đi nói lại, rốt cuộc vẫn là chuyện tiền bạc.
他在房间里走来走去,不知道在想什么。
Tā zài fángjiān li zǒu lái zǒu qù, bù zhīdào zài xiǎng shénme.
Anh ấy đi qua đi lại trong phòng, không biết đang nghĩ gì.
我试来试去,都不合适。
Wǒ shì lái shì qù, dōu bù héshì.
Tôi thử đi thử lại, cái nào cũng không vừa.
看来看去,还是第一件最好看。
Kàn lái kàn qù, háishi dì yī jiàn zuì hǎokàn.
Xem đi xem lại, vẫn là cái đầu tiên đẹp nhất.
问来问去,没有人知道。
Wèn lái wèn qù, méi yǒu rén zhīdào.
Hỏi đi hỏi lại, không ai biết.
挑来挑去,我还是买了最便宜的。
Tiāo lái tiāo qù, wǒ háishi mǎi le zuì piányi de.
Chọn đi chọn lại, tôi vẫn mua cái rẻ nhất.
Lỗi hay gặp
Sai: 想去想来。 → Đúng: 想来想去。
1. Dùng sai vị trí 来/去.
Hơi lửng: 想来想去。 → Rõ: 想来想去,还是决定去。
2. Thiếu vế kết luận.
Gọn hơn: 说来说去。
3. Dùng với động từ hai âm tiết. Vẫn dùng được (讨论来讨论去), nhưng dạng đơn tiết gọn và quen tai hơn.
4. Nhầm với 来去 nghĩa “đi và về”. Trong mẫu này, 来 và 去 không chỉ hướng.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền: 想____想去,还是决定去。
Xem đáp án
来
Câu 2. Điền: 找来找去,____找不到。
Xem đáp án
都
Câu 3. Dịch: Nói đi nói lại, vẫn là chuyện đó.
Xem đáp án
说来说去,还是那件事。
Câu 4. Sửa: 想去想来,还是去了。
Xem đáp án
想来想去,还是去了。
FAQ
X来X去 có phải luôn cùng một động từ không?
Thường là cùng một động từ lặp hai lần.
Có dùng cho hành động di chuyển thật không?
Có, như 走来走去 (đi qua đi lại).
都 và 就是 ở vế sau khác gì?
都 nhấn mạnh kết quả không đổi; 就是 nhấn điểm mấu chốt.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Xem thêm
Xem tất cả 52 bài Ngữ pháp HSK 6
↑