资本主义 đọc là zīběn zhǔyì, nghĩa là chủ nghĩa tư bản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
资本主义
zīběn zhǔyì
chủ nghĩa tư bản
Hán Việt: tư bản chủ nghĩa
danh từ
Ví dụ với 资本主义
历史课上,老师讲了资本主义的产生过程。
Lìshǐ kè shang, lǎoshī jiǎng le zīběn zhǔyì de chǎnshēng guòchéng.
Trong giờ lịch sử, thầy giảng về quá trình hình thành của chủ nghĩa tư bản.
这本经济学教材介绍了资本主义的基本特征。
Zhè běn jīngjìxué jiàocái jièshào le zīběn zhǔyì de jīběn tèzhēng.
Giáo trình kinh tế học này giới thiệu các đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa tư bản.
Cách viết 资本主义 (thứ tự nét)
资… nét
本… nét
主… nét
义… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 资本主义
资本主义 tiếng Trung là gì?
资本主义 (zīběn zhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa tư bản (danh từ).
资本主义 đọc thế nào?
资本主义 đọc là zīběn zhǔyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 资本主义 thế nào?
Ví dụ: 历史课上,老师讲了资本主义的产生过程。 (Lìshǐ kè shang, lǎoshī jiǎng le zīběn zhǔyì de chǎnshēng guòchéng.) nghĩa là: Trong giờ lịch sử, thầy giảng về quá trình hình thành của chủ nghĩa tư bản.
资本主义 thuộc cấp HSK mấy?
资本主义 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.