容纳 đọc là róngnà, nghĩa là chứa đựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
容纳
róngnà
chứa đựng

Hán Việt: dung nạp

động từ

Ví dụ với 容纳

这个体育馆可以容纳两万名观众。
Zhège tǐyùguǎn kěyǐ róngnà liǎng wàn míng guānzhòng.
Nhà thi đấu này có thể chứa hai vạn khán giả.
这个小房间容纳不下这么多家具。
Zhège xiǎo fángjiān róngnà bu xià zhème duō jiājù.
Căn phòng nhỏ này không chứa nổi nhiều đồ đạc như vậy.

Cách viết 容纳 (thứ tự nét)

容… nét
纳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 容纳

容纳 tiếng Trung là gì?

容纳 (róngnà) nghĩa là chứa đựng (động từ).

容纳 đọc thế nào?

容纳 đọc là róngnà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 容纳 thế nào?

Ví dụ: 这个体育馆可以容纳两万名观众。 (Zhège tǐyùguǎn kěyǐ róngnà liǎng wàn míng guānzhòng.) nghĩa là: Nhà thi đấu này có thể chứa hai vạn khán giả.

容纳 thuộc cấp HSK mấy?

容纳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.