政党 đọc là zhèngdǎng, nghĩa là đảng chính trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
政党
zhèngdǎng
đảng chính trị

Hán Việt: chính đảng

danh từ

Ví dụ với 政党

这个国家有好几个政党。
Zhège guójiā yǒu hǎo jǐ gè zhèngdǎng.
Nước này có khá nhiều đảng chính trị.
政治课上,老师讲了政党的定义。
Zhèngzhì kè shang, lǎoshī jiǎng le zhèngdǎng de dìngyì.
Trong giờ chính trị, thầy giảng định nghĩa về chính đảng.

Cách viết 政党 (thứ tự nét)

政… nét
党… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 政党

政党 tiếng Trung là gì?

政党 (zhèngdǎng) nghĩa là đảng chính trị (danh từ).

政党 đọc thế nào?

政党 đọc là zhèngdǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 政党 thế nào?

Ví dụ: 这个国家有好几个政党。 (Zhège guójiā yǒu hǎo jǐ gè zhèngdǎng.) nghĩa là: Nước này có khá nhiều đảng chính trị.

政党 thuộc cấp HSK mấy?

政党 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.