行政 đọc là xíngzhèng, nghĩa là hành chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
行政
xíngzhèng
hành chính

Hán Việt: hành chính

động từ, danh từ

Ví dụ với 行政

她在公司负责行政工作,比如安排会议室。
Tā zài gōngsī fùzé xíngzhèng gōngzuò, bǐrú ānpái huìyìshì.
Cô ấy phụ trách công việc hành chính ở công ty, ví dụ như sắp xếp phòng họp.
办公用品不够了,可以去行政部领。
Bàngōng yòngpǐn bú gòu le, kěyǐ qù xíngzhèngbù lǐng.
Văn phòng phẩm không đủ thì có thể đến phòng hành chính để nhận.

Cách viết 行政 (thứ tự nét)

行… nét
政… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 行政

行政 tiếng Trung là gì?

行政 (xíngzhèng) nghĩa là hành chính (động từ, danh từ).

行政 đọc thế nào?

行政 đọc là xíngzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 行政 thế nào?

Ví dụ: 她在公司负责行政工作,比如安排会议室。 (Tā zài gōngsī fùzé xíngzhèng gōngzuò, bǐrú ānpái huìyìshì.) nghĩa là: Cô ấy phụ trách công việc hành chính ở công ty, ví dụ như sắp xếp phòng họp.

行政 thuộc cấp HSK mấy?

行政 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.