生产线 đọc là shēngchǎnxiàn, nghĩa là dây chuyền sản xuất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
生产线
shēngchǎnxiàn
dây chuyền sản xuất
Hán Việt: sinh sản tuyến
danh từ
Ví dụ với 生产线
工厂新建了一条自动化生产线。
Gōngchǎng xīn jiàn le yì tiáo zìdònghuà shēngchǎnxiàn.
Nhà máy vừa xây mới một dây chuyền sản xuất tự động hóa.
这条生产线每天能生产五千台空调。
Zhè tiáo shēngchǎnxiàn měitiān néng shēngchǎn wǔqiān tái kōngtiáo.
Dây chuyền sản xuất này mỗi ngày có thể sản xuất năm nghìn chiếc điều hòa.
Cách viết 生产线 (thứ tự nét)
生… nét
产… nét
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 生产线
生产线 tiếng Trung là gì?
生产线 (shēngchǎnxiàn) nghĩa là dây chuyền sản xuất (danh từ).
生产线 đọc thế nào?
生产线 đọc là shēngchǎnxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生产线 thế nào?
Ví dụ: 工厂新建了一条自动化生产线。 (Gōngchǎng xīn jiàn le yì tiáo zìdònghuà shēngchǎnxiàn.) nghĩa là: Nhà máy vừa xây mới một dây chuyền sản xuất tự động hóa.
生产线 thuộc cấp HSK mấy?
生产线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.