敬而远之 đọc là jìng'éryuǎnzhī, nghĩa là kính nhi viễn chi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
敬而远之
jìng'éryuǎnzhī
kính nhi viễn chi
Hán Việt: kính nhi viễn chi
thành ngữ
Ví dụ với 敬而远之
他脾气太急,同事们对他都敬而远之。
Tā píqi tài jí, tóngshìmen duì tā dōu jìng'éryuǎnzhī.
Anh ta nóng tính quá, đồng nghiệp ai cũng kính nhi viễn chi với anh ta.
很多学生对数学敬而远之,其实它并不难。
Hěn duō xuésheng duì shùxué jìng'éryuǎnzhī, qíshí tā bìng bù nán.
Nhiều học sinh e ngại tránh xa môn toán, thật ra nó không hề khó.
Cách viết 敬而远之 (thứ tự nét)
敬… nét
而… nét
远… nét
之… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 敬而远之
敬而远之 tiếng Trung là gì?
敬而远之 (jìng'éryuǎnzhī) nghĩa là kính nhi viễn chi (thành ngữ).
敬而远之 đọc thế nào?
敬而远之 đọc là jìng'éryuǎnzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敬而远之 thế nào?
Ví dụ: 他脾气太急,同事们对他都敬而远之。 (Tā píqi tài jí, tóngshìmen duì tā dōu jìng'éryuǎnzhī.) nghĩa là: Anh ta nóng tính quá, đồng nghiệp ai cũng kính nhi viễn chi với anh ta.
敬而远之 thuộc cấp HSK mấy?
敬而远之 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.