停业 đọc là tíngyè, nghĩa là ngừng kinh doanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
停业
tíngyè
ngừng kinh doanh

Hán Việt: đình nghiệp

động từ

Ví dụ với 停业

这家超市因为装修,暂时停业一周。
Zhè jiā chāoshì yīnwèi zhuāngxiū, zànshí tíngyè yì zhōu.
Siêu thị này tạm ngừng kinh doanh một tuần vì sửa sang lại.
台风来了,街上很多商店都停业了。
Táifēng lái le, jiē shang hěn duō shāngdiàn dōu tíngyè le.
Bão đến, nhiều cửa hàng trên phố đều ngừng kinh doanh.

Cách viết 停业 (thứ tự nét)

停… nét
业… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 停业

停业 tiếng Trung là gì?

停业 (tíngyè) nghĩa là ngừng kinh doanh (động từ).

停业 đọc thế nào?

停业 đọc là tíngyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 停业 thế nào?

Ví dụ: 这家超市因为装修,暂时停业一周。 (Zhè jiā chāoshì yīnwèi zhuāngxiū, zànshí tíngyè yì zhōu.) nghĩa là: Siêu thị này tạm ngừng kinh doanh một tuần vì sửa sang lại.

停业 thuộc cấp HSK mấy?

停业 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.