宽泛 đọc là kuānfàn, nghĩa là rộng, bao quát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
宽泛
kuānfàn
rộng, bao quát
Hán Việt: khoan phiếm
tính từ
Ví dụ với 宽泛
这个作文题目太宽泛了,不知道从哪里写起。
Zhège zuòwén tímù tài kuānfàn le, bù zhīdào cóng nǎli xiěqǐ.
Đề bài văn này quá rộng, không biết bắt đầu viết từ đâu.
你的问题问得太宽泛,能说得具体一点吗?
Nǐ de wèntí wèn de tài kuānfàn, néng shuō de jùtǐ yìdiǎn ma?
Câu hỏi của bạn quá chung chung, có thể nói cụ thể hơn một chút không?
Cách viết 宽泛 (thứ tự nét)
宽… nét
泛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 宽泛
宽泛 tiếng Trung là gì?
宽泛 (kuānfàn) nghĩa là rộng, bao quát (tính từ).
宽泛 đọc thế nào?
宽泛 đọc là kuānfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宽泛 thế nào?
Ví dụ: 这个作文题目太宽泛了,不知道从哪里写起。 (Zhège zuòwén tímù tài kuānfàn le, bù zhīdào cóng nǎli xiěqǐ.) nghĩa là: Đề bài văn này quá rộng, không biết bắt đầu viết từ đâu.
宽泛 thuộc cấp HSK mấy?
宽泛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.