社会主义 đọc là shèhuì zhǔyì, nghĩa là chủ nghĩa xã hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
社会主义
shèhuì zhǔyì
chủ nghĩa xã hội
Hán Việt: xã hội chủ nghĩa
Ví dụ với 社会主义
社会主义是一种政治经济制度。
Shèhuì zhǔyì shì yì zhǒng zhèngzhì jīngjì zhìdù.
Chủ nghĩa xã hội là một chế độ chính trị kinh tế.
这本书介绍了社会主义思想的发展历史。
Zhè běn shū jièshào le shèhuì zhǔyì sīxiǎng de fāzhǎn lìshǐ.
Cuốn sách giới thiệu lịch sử phát triển của tư tưởng chủ nghĩa xã hội.
Cách viết 社会主义 (thứ tự nét)
社… nét
会… nét
主… nét
义… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 社会主义
社会主义 tiếng Trung là gì?
社会主义 (shèhuì zhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa xã hội.
社会主义 đọc thế nào?
社会主义 đọc là shèhuì zhǔyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 社会主义 thế nào?
Ví dụ: 社会主义是一种政治经济制度。 (Shèhuì zhǔyì shì yì zhǒng zhèngzhì jīngjì zhìdù.) nghĩa là: Chủ nghĩa xã hội là một chế độ chính trị kinh tế.
社会主义 thuộc cấp HSK mấy?
社会主义 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.