兆头 đọc là zhàotou, nghĩa là điềm báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
兆头
zhàotou
điềm báo
Hán Việt: triệu đầu
danh từ
Ví dụ với 兆头
新店第一天营业就下雨,老板说这是个好兆头。
Xīn diàn dì yī tiān yíngyè jiù xià yǔ, lǎobǎn shuō zhè shì ge hǎo zhàotou.
Cửa hàng mới ngày đầu kinh doanh đã có mưa, ông chủ nói đây là điềm tốt.
早上出门就丢了钥匙,真不是个好兆头。
Zǎoshang chū mén jiù diū le yàoshi, zhēn bú shì ge hǎo zhàotou.
Sáng vừa ra khỏi nhà đã đánh mất chìa khóa, đúng là chẳng phải điềm lành.
Cách viết 兆头 (thứ tự nét)
兆… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 兆头
兆头 tiếng Trung là gì?
兆头 (zhàotou) nghĩa là điềm báo (danh từ).
兆头 đọc thế nào?
兆头 đọc là zhàotou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 兆头 thế nào?
Ví dụ: 新店第一天营业就下雨,老板说这是个好兆头。 (Xīn diàn dì yī tiān yíngyè jiù xià yǔ, lǎobǎn shuō zhè shì ge hǎo zhàotou.) nghĩa là: Cửa hàng mới ngày đầu kinh doanh đã có mưa, ông chủ nói đây là điềm tốt.
兆头 thuộc cấp HSK mấy?
兆头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.