特例 đọc là tèlì, nghĩa là trường hợp đặc biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
特例
tèlì
trường hợp đặc biệt
Hán Việt: đặc lệ
danh từ
Ví dụ với 特例
公司规定不能请假超过三天,这次算是特例。
Gōngsī guīdìng bù néng qǐngjià chāoguò sān tiān, zhè cì suànshì tèlì.
Công ty quy định không được nghỉ quá ba ngày, lần này coi là trường hợp đặc biệt.
老师同意让他晚交作业,但这只是特例。
Lǎoshī tóngyì ràng tā wǎn jiāo zuòyè, dàn zhè zhǐshì tèlì.
Thầy đồng ý cho cậu ấy nộp bài muộn, nhưng đây chỉ là trường hợp đặc biệt.
Cách viết 特例 (thứ tự nét)
特… nét
例… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 特例
特例 tiếng Trung là gì?
特例 (tèlì) nghĩa là trường hợp đặc biệt (danh từ).
特例 đọc thế nào?
特例 đọc là tèlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特例 thế nào?
Ví dụ: 公司规定不能请假超过三天,这次算是特例。 (Gōngsī guīdìng bù néng qǐngjià chāoguò sān tiān, zhè cì suànshì tèlì.) nghĩa là: Công ty quy định không được nghỉ quá ba ngày, lần này coi là trường hợp đặc biệt.
特例 thuộc cấp HSK mấy?
特例 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.