精益求精 đọc là jīngyìqiújīng, nghĩa là ngày càng hoàn thiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精益求精
jīngyìqiújīng
ngày càng hoàn thiện

Hán Việt: tinh ích cầu tinh

Ví dụ với 精益求精

这位厨师做菜总是精益求精。
Zhè wèi chúshī zuò cài zǒngshì jīngyìqiújīng.
Vị đầu bếp này nấu ăn lúc nào cũng cố gắng làm cho tốt hơn nữa.
学习语言要有精益求精的态度。
Xuéxí yǔyán yào yǒu jīngyìqiújīng de tàidu.
Học ngoại ngữ cần có thái độ không ngừng hoàn thiện.

Cách viết 精益求精 (thứ tự nét)

精… nét
益… nét
求… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精益求精

精益求精 tiếng Trung là gì?

精益求精 (jīngyìqiújīng) nghĩa là ngày càng hoàn thiện.

精益求精 đọc thế nào?

精益求精 đọc là jīngyìqiújīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精益求精 thế nào?

Ví dụ: 这位厨师做菜总是精益求精。 (Zhè wèi chúshī zuò cài zǒngshì jīngyìqiújīng.) nghĩa là: Vị đầu bếp này nấu ăn lúc nào cũng cố gắng làm cho tốt hơn nữa.

精益求精 thuộc cấp HSK mấy?

精益求精 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.