理事 đọc là lǐshì, nghĩa là ủy viên hội đồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
理事
lǐshì
ủy viên hội đồng

Hán Việt: lý sự

động từ, danh từ

Ví dụ với 理事

他当选为协会的理事,要参加每季度的会议。
Tā dāngxuǎn wéi xiéhuì de lǐshì, yào cānjiā měi jìdù de huìyì.
Anh ấy được bầu làm ủy viên hội đồng của hiệp hội, phải tham dự cuộc họp mỗi quý.
协会的理事们每年开两次会,讨论经费的使用。
Xiéhuì de lǐshìmen měi nián kāi liǎng cì huì, tǎolùn jīngfèi de shǐyòng.
Các ủy viên hội đồng của hiệp hội mỗi năm họp hai lần để bàn về việc sử dụng kinh phí.

Cách viết 理事 (thứ tự nét)

理… nét
事… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 理事

理事 tiếng Trung là gì?

理事 (lǐshì) nghĩa là ủy viên hội đồng (động từ, danh từ).

理事 đọc thế nào?

理事 đọc là lǐshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 理事 thế nào?

Ví dụ: 他当选为协会的理事,要参加每季度的会议。 (Tā dāngxuǎn wéi xiéhuì de lǐshì, yào cānjiā měi jìdù de huìyì.) nghĩa là: Anh ấy được bầu làm ủy viên hội đồng của hiệp hội, phải tham dự cuộc họp mỗi quý.

理事 thuộc cấp HSK mấy?

理事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.