Trả lời nhanh: 大约 đặt trước số, 左右 đặt sau số, 前后 đặt sau mốc thời gian để nói ước chừng. Cả ba có nghĩa là “khoảng”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
大约 + số / số + 左右 / mốc thời gian + 前后
Ví dụ
他大约三十岁。
Tā dàyuē sānshí suì.
Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.
我每天七点左右起床。
Wǒ měitiān qī diǎn zuǒyòu qǐchuáng.
Tôi dậy khoảng bảy giờ mỗi ngày.
春节前后,火车票很难买。
Chūnjié qiánhòu, huǒchē piào hěn nán mǎi.
Khoảng dịp Tết, vé tàu rất khó mua.
Lưu ý
大约 và 左右 không dùng cùng lúc trong một câu. 前后 chỉ dùng với mốc thời gian như 春节, 十点.
Lỗi hay gặp
Sai: 我大约七点左右起床。 → Đúng: 我七点左右起床。
大约 và 左右 cùng nói ước chừng nên không dùng chung trong một câu. Chọn một trong hai.
Sai: 这件衣服两百块前后。 → Đúng: 这件衣服两百块左右。
前后 đứng sau mốc thời gian (春节前后, 十点前后). Với giá tiền, số lượng dùng 左右.
Bài tập
Câu 1. Điền từ vào chỗ trống: 从公司到我家,坐地铁____四十分钟。
Xem đáp án
从公司到我家,坐地铁大约四十分钟。
Cóng gōngsī dào wǒ jiā, zuò dìtiě dàyuē sìshí fēnzhōng.
大约 đứng trước số lượng.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 我 / 晚上 / 十一点 / 左右 / 睡觉
Xem đáp án
我晚上十一点左右睡觉。
Wǒ wǎnshang shíyī diǎn zuǒyòu shuì jiào.
左右 đứng sau mốc thời gian.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Lớp tôi có khoảng ba mươi học sinh.
Xem đáp án
我们班大约有三十个学生。
Wǒmen bān dàyuē yǒu sānshí ge xuésheng.
大约 đứng trước 有 và số lượng.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.