线 đọc là xiàn, thuộc bộ 120 (糸), gồm 8 nét.
线
xiàn
Bộ thủ 120 (糸)8 nét
Phân rã chữ 线
⿰纟戋
Cách viết 线 (thứ tự nét)
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 线
- 线 xiàn – sợi; tuyến; đường
- 一线 yíxiàn – tuyến đầu
- 下线 xiàxiàn – offline, gỡ xuống
- 光线 guāngxiàn – ánh sáng
- 前线 qiánxiàn – tiền tuyến
- 占线 zhànxiàn – máy bận (đường dây bận)
- 在线 zàixiàn – trực tuyến, online
- 天线 tiānxiàn – ăng-ten
- 底线 dǐxiàn – lằn ranh cuối cùng
- 无线 wúxiàn – không dây
- 曲线 qūxiàn – đường cong
- 沿线 yánxiàn – dọc tuyến
- 热线 rèxiàn – đường dây nóng
- 电线 diànxiàn – dây điện
- 界线 jièxiàn – đường ranh giới
- 直线 zhíxiàn – đường thẳng
- 线上 xiànshàng – trực tuyến, online
- 线下 xiànxià – ngoại tuyến, offline
- 线条 xiàntiáo – đường nét
- 线索 xiànsuǒ – manh mối
- 线路 xiànlù – tuyến đường, đường dây
- 斑马线 bānmǎxiàn – vạch qua đường
- 生产线 shēngchǎnxiàn – dây chuyền sản xuất
- 生命线 shēngmìngxiàn – huyết mạch
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)