沿线 đọc là yánxiàn, nghĩa là dọc tuyến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
沿线
yánxiàn
dọc tuyến
danh từ

Ví dụ với 沿线

地铁沿线的房价这几年涨了不少。
Dìtiě yánxiàn de fángjià zhè jǐ nián zhǎng le bù shǎo.
Giá nhà dọc tuyến tàu điện ngầm mấy năm nay tăng khá nhiều.
铁路沿线种满了桃花,春天特别漂亮。
Tiělù yánxiàn zhòngmǎn le táohuā, chūntiān tèbié piàoliang.
Dọc đường sắt trồng đầy hoa đào, mùa xuân đặc biệt đẹp.

Cách viết 沿线 (thứ tự nét)

沿… nét
线… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 沿线

沿线 tiếng Trung là gì?

沿线 (yánxiàn) nghĩa là dọc tuyến (danh từ).

沿线 đọc thế nào?

沿线 đọc là yánxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沿线 thế nào?

Ví dụ: 地铁沿线的房价这几年涨了不少。 (Dìtiě yánxiàn de fángjià zhè jǐ nián zhǎng le bù shǎo.) nghĩa là: Giá nhà dọc tuyến tàu điện ngầm mấy năm nay tăng khá nhiều.

沿线 thuộc cấp HSK mấy?

沿线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.