电线 đọc là diànxiàn, nghĩa là dây điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
电线
diànxiàn
dây điện
danh từ

Ví dụ với 电线

房子旧了,墙里的电线也该换了。
Fángzi jiù le, qiáng li de diànxiàn yě gāi huàn le.
Nhà đã cũ, dây điện trong tường cũng nên thay rồi.
小鸟站在电线上唱歌。
Xiǎoniǎo zhàn zài diànxiàn shang chàng gē.
Chim nhỏ đậu trên dây điện hót.

Cách viết 电线 (thứ tự nét)

电… nét
线… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 电线

电线 tiếng Trung là gì?

电线 (diànxiàn) nghĩa là dây điện (danh từ).

电线 đọc thế nào?

电线 đọc là diànxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电线 thế nào?

Ví dụ: 房子旧了,墙里的电线也该换了。 (Fángzi jiù le, qiáng li de diànxiàn yě gāi huàn le.) nghĩa là: Nhà đã cũ, dây điện trong tường cũng nên thay rồi.

电线 thuộc cấp HSK mấy?

电线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.