曲线 đọc là qūxiàn, nghĩa là đường cong. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
曲线
qūxiàn
đường cong
danh từ
Ví dụ với 曲线
这张图的曲线显示,销量在十月达到了最高点。
Zhè zhāng tú de qūxiàn xiǎnshì, xiāoliàng zài shíyuè dádào le zuì gāo diǎn.
Đường cong trong biểu đồ này cho thấy doanh số đạt mức cao nhất vào tháng Mười.
这款椅子的靠背有自然的曲线,坐着很舒服。
Zhè kuǎn yǐzi de kàobèi yǒu zìrán de qūxiàn, zuò zhe hěn shūfu.
Lưng ghế của mẫu ghế này có đường cong tự nhiên, ngồi rất thoải mái.
Cách viết 曲线 (thứ tự nét)
曲… nét
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 曲线
曲线 tiếng Trung là gì?
曲线 (qūxiàn) nghĩa là đường cong (danh từ).
曲线 đọc thế nào?
曲线 đọc là qūxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 曲线 thế nào?
Ví dụ: 这张图的曲线显示,销量在十月达到了最高点。 (Zhè zhāng tú de qūxiàn xiǎnshì, xiāoliàng zài shíyuè dádào le zuì gāo diǎn.) nghĩa là: Đường cong trong biểu đồ này cho thấy doanh số đạt mức cao nhất vào tháng Mười.
曲线 thuộc cấp HSK mấy?
曲线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.