无线 đọc là wúxiàn, nghĩa là không dây. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无线
wúxiàn
không dây
tính từ
Ví dụ với 无线
这家咖啡馆提供免费的无线网络。
Zhè jiā kāfēiguǎn tígōng miǎnfèi de wúxiàn wǎngluò.
Quán cà phê này cung cấp mạng không dây miễn phí.
我买了一副无线耳机,跑步时很方便。
Wǒ mǎi le yí fù wúxiàn ěrjī, pǎobù shí hěn fāngbiàn.
Tôi mua một chiếc tai nghe không dây, lúc chạy bộ rất tiện.
Cách viết 无线 (thứ tự nét)
无… nét
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无线
无线 tiếng Trung là gì?
无线 (wúxiàn) nghĩa là không dây (tính từ).
无线 đọc thế nào?
无线 đọc là wúxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无线 thế nào?
Ví dụ: 这家咖啡馆提供免费的无线网络。 (Zhè jiā kāfēiguǎn tígōng miǎnfèi de wúxiàn wǎngluò.) nghĩa là: Quán cà phê này cung cấp mạng không dây miễn phí.
无线 thuộc cấp HSK mấy?
无线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.