线上 đọc là xiànshàng, nghĩa là trực tuyến, online. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
线上
xiànshàng
trực tuyến, online
Hán Việt: tuyến thượng
danh từ
Ví dụ với 线上
我们周末线上上课。
Wǒmen zhōumò xiànshàng shàngkè.
Cuối tuần chúng tôi học trực tuyến.
这个活动在线上举行。
Zhège huódòng zài xiànshàng jǔxíng.
Hoạt động này được tổ chức trực tuyến.
Cách viết 线上 (thứ tự nét)
线… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 线上
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 线 | xiàn | 纟 | 8 |
| 上 | shàng | 一 | 3 |
Hỏi nhanh về 线上
线上 tiếng Trung là gì?
线上 (xiànshàng) nghĩa là trực tuyến, online (danh từ).
线上 đọc thế nào?
线上 đọc là xiànshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 线上 thế nào?
Ví dụ: 我们周末线上上课。 (Wǒmen zhōumò xiànshàng shàngkè.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi học trực tuyến.
线上 thuộc cấp HSK mấy?
线上 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.