线条 đọc là xiàntiáo, nghĩa là đường nét. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
线条
xiàntiáo
đường nét
danh từ

Ví dụ với 线条

这位画家的作品线条简单而优美。
Zhè wèi huàjiā de zuòpǐn xiàntiáo jiǎndān ér yōuměi.
Tác phẩm của họa sĩ này có đường nét đơn giản mà đẹp.
这辆车的线条流畅,看起来很时尚。
Zhè liàng chē de xiàntiáo liúchàng, kànqǐlai hěn shíshàng.
Đường nét chiếc xe này mềm mại, trông rất thời thượng.

Cách viết 线条 (thứ tự nét)

线… nét
条… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 线条

线条 tiếng Trung là gì?

线条 (xiàntiáo) nghĩa là đường nét (danh từ).

线条 đọc thế nào?

线条 đọc là xiàntiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 线条 thế nào?

Ví dụ: 这位画家的作品线条简单而优美。 (Zhè wèi huàjiā de zuòpǐn xiàntiáo jiǎndān ér yōuměi.) nghĩa là: Tác phẩm của họa sĩ này có đường nét đơn giản mà đẹp.

线条 thuộc cấp HSK mấy?

线条 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.