线下 đọc là xiànxià, nghĩa là ngoại tuyến, offline. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
线下
xiànxià
ngoại tuyến, offline
danh từ

Ví dụ với 线下

我们下周有线下活动。
Wǒmen xià zhōu yǒu xiànxià huódòng.
Tuần sau chúng tôi có hoạt động offline.
线上线下的价格不一样。
Xiànshàng xiànxià de jiàgé bù yíyàng.
Giá online và offline không giống nhau.

Cách viết 线下 (thứ tự nét)

线… nét
下… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 线下

ChữPinyinBộ thủSố nét
线xiàn纟8
下xià一3

Hỏi nhanh về 线下

线下 tiếng Trung là gì?

线下 (xiànxià) nghĩa là ngoại tuyến, offline (danh từ).

线下 đọc thế nào?

线下 đọc là xiànxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 线下 thế nào?

Ví dụ: 我们下周有线下活动。 (Wǒmen xià zhōu yǒu xiànxià huódòng.) nghĩa là: Tuần sau chúng tôi có hoạt động offline.

线下 thuộc cấp HSK mấy?

线下 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.