底线 đọc là dǐxiàn, nghĩa là lằn ranh cuối cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
底线
dǐxiàn
lằn ranh cuối cùng
danh từ
Ví dụ với 底线
诚信是做生意的底线,绝对不能突破。
Chéngxìn shì zuò shēngyi de dǐxiàn, juéduì bù néng tūpò.
Chữ tín là lằn ranh cuối cùng khi làm ăn, tuyệt đối không được vượt qua.
父母给孩子定下底线,晚上十点前必须回家。
Fùmǔ gěi háizi dìngxià dǐxiàn, wǎnshang shí diǎn qián bìxū huí jiā.
Bố mẹ đặt ra quy tắc tối thiểu cho con: buổi tối phải về nhà trước mười giờ.
Cách viết 底线 (thứ tự nét)
底… nét
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 底线
底线 tiếng Trung là gì?
底线 (dǐxiàn) nghĩa là lằn ranh cuối cùng (danh từ).
底线 đọc thế nào?
底线 đọc là dǐxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 底线 thế nào?
Ví dụ: 诚信是做生意的底线,绝对不能突破。 (Chéngxìn shì zuò shēngyi de dǐxiàn, juéduì bù néng tūpò.) nghĩa là: Chữ tín là lằn ranh cuối cùng khi làm ăn, tuyệt đối không được vượt qua.
底线 thuộc cấp HSK mấy?
底线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.