直线 đọc là zhíxiàn, nghĩa là đường thẳng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
直线
zhíxiàn
đường thẳng
danh từ, tính từ
Ví dụ với 直线
请用尺子在纸上画一条直线。
Qǐng yòng chǐzi zài zhǐ shang huà yì tiáo zhíxiàn.
Hãy dùng thước kẻ một đường thẳng trên giấy.
从家到公司的直线距离只有三公里。
Cóng jiā dào gōngsī de zhíxiàn jùlí zhǐ yǒu sān gōnglǐ.
Khoảng cách đường thẳng từ nhà đến công ty chỉ có ba ki-lô-mét.
Cách viết 直线 (thứ tự nét)
直… nét
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 直线
直线 tiếng Trung là gì?
直线 (zhíxiàn) nghĩa là đường thẳng (danh từ, tính từ).
直线 đọc thế nào?
直线 đọc là zhíxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 直线 thế nào?
Ví dụ: 请用尺子在纸上画一条直线。 (Qǐng yòng chǐzi zài zhǐ shang huà yì tiáo zhíxiàn.) nghĩa là: Hãy dùng thước kẻ một đường thẳng trên giấy.
直线 thuộc cấp HSK mấy?
直线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.