精 đọc là jīng, thuộc bộ 119 (米), gồm 14 nét.
精
jīng
Bộ thủ 119 (米)14 nét
Phân rã chữ 精
⿰米青
Cách viết 精 (thứ tự nét)
精… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 精
- 精 jīng – tinh, tinh ranh, thạo
- 精 jīng – tinh
- 味精 wèijīng – bột ngọt
- 精准 jīngzhǔn – chuẩn xác, chính xác
- 精力 jīnglì – tinh lực, sức lực
- 精华 jīnghuá – tinh hoa
- 精品 jīngpǐn – sản phẩm tinh túy
- 精品 jīngpǐn – hàng cao cấp, tác phẩm chọn lọc
- 精妙 jīngmiào – tinh xảo
- 精密 jīngmì – tinh vi
- 精巧 jīngqiǎo – tinh xảo
- 精度 jīngdù – độ chính xác
- 精彩 jīngcǎi – đặc sắc; hay
- 精心 jīngxīn – tỉ mỉ, kỹ lưỡng
- 精明 jīngmíng – tinh khôn, sắc sảo
- 精湛 jīngzhàn – điêu luyện
- 精确 jīngquè – chính xác, tinh xác
- 精神 jīngshén – tinh thần
- 博大精深 bódàjīngshēn – rộng lớn và sâu sắc (bác đại tinh thâm)
- 无精打采 wújīngdǎcǎi – uể oải
- 精彩纷呈 jīngcǎifēnchéng – tuyệt vời đặc sắc
- 精打细算 jīngdǎxìsuàn – tính toán chi li
- 精疲力竭 jīngpílìjié – kiệt sức
- 精益求精 jīngyìqiújīng – ngày càng hoàn thiện
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)