精彩纷呈 đọc là jīngcǎifēnchéng, nghĩa là tuyệt vời đặc sắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精彩纷呈
jīngcǎifēnchéng
tuyệt vời đặc sắc
thành ngữ

Ví dụ với 精彩纷呈

学校的新年晚会上,节目精彩纷呈。
Xuéxiào de xīnnián wǎnhuì shang, jiémù jīngcǎifēnchéng.
Tại đêm hội năm mới của trường, các tiết mục muôn màu muôn vẻ, vô cùng đặc sắc.
这届运动会精彩纷呈,观众都看得很过瘾。
Zhè jiè yùndònghuì jīngcǎifēnchéng, guānzhòng dōu kàn de hěn guòyǐn.
Đại hội thể thao lần này vô cùng đặc sắc, khán giả xem rất đã mắt.

Cách viết 精彩纷呈 (thứ tự nét)

精… nét
彩… nét
纷… nét
呈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精彩纷呈

精彩纷呈 tiếng Trung là gì?

精彩纷呈 (jīngcǎifēnchéng) nghĩa là tuyệt vời đặc sắc (thành ngữ).

精彩纷呈 đọc thế nào?

精彩纷呈 đọc là jīngcǎifēnchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精彩纷呈 thế nào?

Ví dụ: 学校的新年晚会上,节目精彩纷呈。 (Xuéxiào de xīnnián wǎnhuì shang, jiémù jīngcǎifēnchéng.) nghĩa là: Tại đêm hội năm mới của trường, các tiết mục muôn màu muôn vẻ, vô cùng đặc sắc.

精彩纷呈 thuộc cấp HSK mấy?

精彩纷呈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.