味精 đọc là wèijīng, nghĩa là bột ngọt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
味精
wèijīng
bột ngọt
danh từ

Cách viết 味精 (thứ tự nét)

味… nét
精… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 味精

味精 tiếng Trung là gì?

味精 (wèijīng) nghĩa là bột ngọt (danh từ).

味精 đọc thế nào?

味精 đọc là wèijīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

味精 thuộc cấp HSK mấy?

味精 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet