精品 đọc là jīngpǐn, nghĩa là hàng cao cấp, tác phẩm chọn lọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
精品
jīngpǐn
hàng cao cấp, tác phẩm chọn lọc
danh từ

Ví dụ với 精品

这家店只卖精品咖啡。
Zhè jiā diàn zhǐ mài jīngpǐn kāfēi.
Quán này chỉ bán cà phê loại chọn lọc.

Lưu ý khi dùng

Làm định ngữ: 精品店, 精品咖啡 (cà phê đặc sản), 精品课 (khóa học chất lượng). Nhấn mạnh chất lượng tuyển chọn.

Cách viết 精品 (thứ tự nét)

精… nét
品… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 精品

ChữPinyinBộ thủSố nét
精jīng米14
品pǐn口9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 精品

精品 tiếng Trung là gì?

精品 (jīngpǐn) nghĩa là hàng cao cấp, tác phẩm chọn lọc (danh từ).

精品 đọc thế nào?

精品 đọc là jīngpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精品 thế nào?

Ví dụ: 这家店只卖精品咖啡。 (Zhè jiā diàn zhǐ mài jīngpǐn kāfēi.) nghĩa là: Quán này chỉ bán cà phê loại chọn lọc.

精品 thuộc cấp HSK mấy?

精品 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet