精湛 đọc là jīngzhàn, nghĩa là điêu luyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精湛
jīngzhàn
điêu luyện
tính từ

Ví dụ với 精湛

这位老师傅的手艺十分精湛。
Zhè wèi lǎoshīfu de shǒuyì shífēn jīngzhàn.
Tay nghề của bác thợ cả này vô cùng điêu luyện.
他精湛的球技赢得了观众的掌声。
Tā jīngzhàn de qiújì yíngdé le guānzhòng de zhǎngshēng.
Kỹ thuật bóng điêu luyện của anh ấy giành được tràng pháo tay của khán giả.

Cách viết 精湛 (thứ tự nét)

精… nét
湛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精湛

精湛 tiếng Trung là gì?

精湛 (jīngzhàn) nghĩa là điêu luyện (tính từ).

精湛 đọc thế nào?

精湛 đọc là jīngzhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精湛 thế nào?

Ví dụ: 这位老师傅的手艺十分精湛。 (Zhè wèi lǎoshīfu de shǒuyì shífēn jīngzhàn.) nghĩa là: Tay nghề của bác thợ cả này vô cùng điêu luyện.

精湛 thuộc cấp HSK mấy?

精湛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.