精品 đọc là jīngpǐn, nghĩa là sản phẩm tinh túy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
精品
jīngpǐn
sản phẩm tinh túy
danh từ
Ví dụ với 精品
这家咖啡店只卖精品咖啡,价格不便宜。
Zhè jiā kāfēidiàn zhǐ mài jīngpǐn kāfēi, jiàgé bù piányi.
Quán cà phê này chỉ bán cà phê cao cấp, giá không rẻ.
这套课程是老师精心打造的精品之作。
Zhè tào kèchéng shì lǎoshī jīngxīn dǎzào de jīngpǐn zhī zuò.
Bộ khóa học này là tác phẩm tinh túy do thầy cô dày công xây dựng.
Cách viết 精品 (thứ tự nét)
精… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 精品
精品 tiếng Trung là gì?
精品 (jīngpǐn) nghĩa là sản phẩm tinh túy (danh từ).
精品 đọc thế nào?
精品 đọc là jīngpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精品 thế nào?
Ví dụ: 这家咖啡店只卖精品咖啡,价格不便宜。 (Zhè jiā kāfēidiàn zhǐ mài jīngpǐn kāfēi, jiàgé bù piányi.) nghĩa là: Quán cà phê này chỉ bán cà phê cao cấp, giá không rẻ.
精品 thuộc cấp HSK mấy?
精品 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.